Sprachcaffe Languages Plus VN 2022

25 Tất cả các địa danh và hoạt động tham quan nổi tiếng nhất đều nằm ngay trong tầm tay. Bạn có thể cùng những người bạn mới tham gia một chuyến đi quanh thành phố để khám phá London. Trường được trang bị nhiều phòng học, hội trường và khu sân vườn. Chương trình người lớn chỉ dành cho sinh viên từ 16 tuổi trở lên. Tất cả các địa danh và hoạt động tham quan nổi tiếng nhất đều nằm ngay trong tầm tay. Bạn có thể cùng những người bạn mới tham gia một chuyến đi quanh thành phố để khám phá London. Chỗ ở (Chủ nhật –Thứ Bảy) Season A Season B Season C Prices per week in GBP + Placement fee: 70 until Apr 02 from Sep 18 Apr 03 - Jun 18 Aug 21 - Sep 17 Jun 19 - Aug 20 Standard Apartment International flatmates share kitchen/bathrooms, weekly cleaning, WIFI ÅÅ 255 285 315 Å 365 395 425 Homestay HB Shared bathroom/kitchen, max. 45 min from campus, WIFI ÅÅ 220 250 280 Å 240 270 300 Checklist • Language course as booked, 1 lesson = 45 minutes – Registration fee: GBP 50 • Accommodation as booked - Placement fee: GBP 70 • Study Club • Placement test and certificate included in the price • Letter of acceptance for visa purposes: GBP 40 (non-refundable) • Textbooks at the school (on loan from GBP 4 / week, GBP 35 deposit or on sale) Ngày khai giảng khóa học cho tất cả các trình độ trừ học sinh tiểu học: Thứ Hai hàng tuần Ngày khai giảng khóa học cho học sinh tiểu học 2022: Trường sẽ đóng cửa vào những ngày lễ sau trong năm 2022: ANH: LONDON Tiếng Anh ở Anh Quốc SPRACHCAFFE London January: 4 February: 7 March: 7 April: 4 May: 2 June: 6 July: 4 + 18 August: 1 + 15 September: 5 October: 3 November: 7 December: 5 January: 9, 2023 February: 6, 2023 March: 6, 2023 April: 3, 2023 2.140 , - Bao gồm khóa học & chỗ ở GBP 6 tuần từ January: 3 April: 15 + 18 May: 2 June: 3 August: 29 Dec 25 - Jan 1, 2023 For bookings sent after Dec 1st, the new pricelist will apply. Học Phí 1 - 8 tuần 9 + tuần Prices per week in GBP + Registration fee: 50 Nhóm học lớn buổi chiều (Thời lượng: ít nhất 12 ) - 90 20 tiết họcmỗi tuần/ max. 18 học viên 1 lớp Nhóm học lớn buổi sáng 140 110 20 tiết họcmỗi tuần/ max. 18 học viên 1 lớp Khoá học Tiêu Chuẩn 195 175 20 tiết họcmỗi tuần/ max. 12 học viên 1 lớp Khoá học Cấp Tốc 270 250 30 tiết họcmỗi tuần/ max. 12 học viên 1 lớp Study Club incl. incl. Những câu hỏi hóc búa hoặc sáng tạo - câu lạc bộ học tập của chúng tôi là huấn luyện viên giỏi nhất của bạn! Ôn lại các bài học, hỗ trợ làmbài tập về nhàmà không có thêm phụ phí! 2 tiết họcmỗi tuần Workshops (Thời lượng 1 tuầnmỗi khoá học) + 75 - 10 tiết học thêmmỗi tuần/ max. 10 học viên 1 lớp Mondays of month: 1st 2nd 3rd 4th Business English Communication Skills Job Applications & Interview Sales &Marketing Business Negotiations Public Speaking & Presentation FCE Exam Preparation (Thời lượng: 12 tuần) - 175 20 tiết họcmỗi tuần/ max. 12 học viên 1 lớp / Exam fee not included StartingDates: Jan 03 Jan 31 Feb 21 Mar 14/28 Jul 18 Aug15 Sep 19 ExamDates: Mar 05 Apr 23 May 14 June 04/18 Oct 08 Nov 05 Dec 10 CAE Exam Preparation (Thời lượng: 12 tuần) 20 lessons per week / max. 10 students per class / Exam fee not included StartingDates: Jan 03 Jan 31 Feb 14/21 Mar 14/28 Aug 01 Aug 15/22 Sep 12/19 ExamDates: Mar 12 Apr 23 May 07/14 June 04/18 Oct 22 Nov 05/12 Dec 03/10 IELTS Exam Preparation (Thời lượng: 12 tuần) 20 tiết họcmỗi tuần/ max. 12 học viên 1 lớp/ Exam fee not included StartingDates: Jan 03 Feb 21 Mar 21 Aug 15 Sep 19 University Pathways - 175 20 tiết họcmỗi tuần/ max. 12 học viên 1 lớp. Processing fee: + 230 Khoá học một - một 430 430 (có thể học trực tuyến trước / sau thời gian cư trú) 5 buổi / tuần, 2 tiết họcmỗi ngày (4 hoặc 6 tiết mỗi ngày nhân lên tương ứng)

RkJQdWJsaXNoZXIy NTYyNTU=